Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thành phố" (1)

thành phố
phát
Tiếng Anh Danh từcity
Từ vựng của tôi
Sài Gòn là thành phố kinh tế
Saigon is an economic city

swap_horiz Từ liên quan "thành phố" (4)

thành phố nghỉ mát
phát
Tiếng Anh Danh từresort
Từ vựng của tôi
Đà Nẵng là thành phố nghỉ mát
Da Nang is a beach resort
trong thành phố
phát
Tiếng Anh Danh từin the city, within the city
Từ vựng của tôi
Chúng tôi sống trong thành phố.
We live in the city.
ngoài thành phố
phát
Tiếng Anh Danh từsuburb, out of the city
Từ vựng của tôi
Họ sống ngoài thành phố.
They live outside the city.
nội đô, trung tâm thành phố
Tiếng Anh Danh từUrban, intercity
Từ vựng của tôi
Hệ thống giao thông công cộng ở trung tâm thành phố đang được cải thiện đáng kể.
The urban public transport system is being significantly improved.

format_quote Cụm từ "thành phố" (20)

thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
This town gets lively at night
đây là cửa hàng lớn nhì thành phố
This is the second largest store in town.
Đà Nẵng là thành phố nghỉ mát
Da Nang is a beach resort
Sài Gòn là thành phố kinh tế
Saigon is an economic city
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
Saigon is the former name of Ho Chi Minh City
Thành phố Hồ Chí Minh có mật độ dân số cao
Ho Chi Minh City has a high population density
Thành phố bị ô nhiễm không khí nặng.
The city has severe air pollution.
Thành phố bị ô nhiễm không khí.
The city has air pollution.
thành phố Nagoya thuộc tỉnh Aichi
Nagoya City belongs to Aichi Prefecture
Dân số thành phố đang tăng lên.
The city’s population is increasing.
Chúng tôi sống trong thành phố.
We live in the city.
Họ sống ngoài thành phố.
They live outside the city.
Thành phố đang cố gắng chấn hưng du lịch.
The city promotes tourism.
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
The city promotes tourism.
Thành phố này phát triển mạnh về thương mại.
This city is prosperous in commerce.
Du khách đi xe ngựa quanh thành phố.
Tourists rode a horse carriage around the city.
Thành phố tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật.
The city held an art performance.
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
The storm caused a prolonged power outage in the city.
Thành phố đông dân.
The city is densely populated.
Quân đội tấn công vào thành phố.
The army attacked the city.